拆除
chāichú HSK5
Nghĩa
tháo dỡ, phá dỡ
动
“旧房子已经拆除掉了。”
Jiù fángzi yǐjīng chāichú diào le.Ngôi nhà cũ đã được phá dỡ rồi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“旧房子已经拆除掉了。”
Jiù fángzi yǐjīng chāichú diào le.Ngôi nhà cũ đã được phá dỡ rồi.
Đang tải...