Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

长寿

chángshòu HSK5

Nghĩa

trường thọ, sống lâu 形

“他活到了一百岁,真是长寿。”
Tā huó dào le yī bǎi suì, zhēn shì chángshòu.
Ông ấy sống đến một trăm tuổi, thật sự trường thọ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...