肠
cháng HSK5
Nghĩa
ruột, đường ruột
名
“他的肠子出了问题,需要手术。”
Tā de cháng zi chū le wèn tí, xū yào shǒu shù.Ruột của anh ấy có vấn đề, cần phẫu thuật.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的肠子出了问题,需要手术。”
Tā de cháng zi chū le wèn tí, xū yào shǒu shù.Ruột của anh ấy có vấn đề, cần phẫu thuật.
Đang tải...