迟
chí HSK5
Nghĩa
muộn, trễ; chậm chạp
形
“他迟到了十分钟。”
Tā chídào le shí fēnzhōng.Anh ấy đến muộn mười phút.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他迟到了十分钟。”
Tā chídào le shí fēnzhōng.Anh ấy đến muộn mười phút.
Đang tải...