处罚
chǔfá HSK5
Nghĩa
xử phạt; sự trừng phạt
动/名
“他因为迟到被处罚了。”
Tā yīnwèi chídào bèi chǔfá le.Anh ấy bị phạt vì đến muộn.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他因为迟到被处罚了。”
Tā yīnwèi chídào bèi chǔfá le.Anh ấy bị phạt vì đến muộn.
Đang tải...