此后
cǐhòu HSK5
Nghĩa
từ đó về sau, sau đó
名
“此后,他每天都努力学习。”
Cǐhòu , tā měitiān dōu nǔlì xuéxí 。Từ đó về sau, anh ấy học rất chăm chỉ mỗi ngày.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“此后,他每天都努力学习。”
Cǐhòu , tā měitiān dōu nǔlì xuéxí 。Từ đó về sau, anh ấy học rất chăm chỉ mỗi ngày.
Đang tải...