此刻
cǐkè HSK5
Nghĩa
lúc này, giờ phút này
名
“此刻我正在学习中文。”
Cǐkè wǒ zhèngzài xuéxí zhōngwén.Lúc này tôi đang học tiếng Trung.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“此刻我正在学习中文。”
Cǐkè wǒ zhèngzài xuéxí zhōngwén.Lúc này tôi đang học tiếng Trung.
Đang tải...