此时
cǐshí HSK5
Nghĩa
lúc này, bây giờ
名
“此时天气非常寒冷。”
Cǐshí tiānqì fēicháng hánlěng.Lúc này thời tiết rất lạnh.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“此时天气非常寒冷。”
Cǐshí tiānqì fēicháng hánlěng.Lúc này thời tiết rất lạnh.
Đang tải...