Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

从中

cóngzhōng HSK5

Nghĩa

từ trong đó, ở giữa 副

“我们可以从中学到很多东西。”
Wǒmen kěyǐ cóngzhōng xué dào hěn duō dōngxi.
Chúng ta có thể học được nhiều thứ từ trong đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...