寸
cùn HSK5
Nghĩa
tấc, thốn (đơn vị đo chiều dài)
量
“这块布长三寸,宽两寸。”
Zhè kuài bù cháng sān cùn, kuān liǎng cùn.Miếng vải này dài ba tấc, rộng hai tấc.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这块布长三寸,宽两寸。”
Zhè kuài bù cháng sān cùn, kuān liǎng cùn.Miếng vải này dài ba tấc, rộng hai tấc.
Đang tải...