大都
dàdū HSK5
Nghĩa
phần lớn, hầu hết, đại đa số
副
“大都学生喜欢这门课。”
Dàdū xuéshēng xǐhuān zhè mén kè.Phần lớn học sinh thích môn học này.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“大都学生喜欢这门课。”
Dàdū xuéshēng xǐhuān zhè mén kè.Phần lớn học sinh thích môn học này.
Đang tải...