Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

单一

dānyī HSK5

Nghĩa

đơn nhất, duy nhất, đơn thuần 形

“他的兴趣非常单一,只喜欢音乐。”
Tā de xìngqù fēicháng dānyī, zhǐ xǐhuān yīnyuè.
Sở thích của anh ấy rất đơn thuần, chỉ thích âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...