胆
dǎn HSK5
Nghĩa
mật, túi mật; sự can đảm
名
“他没有胆量去冒险。”
Tā méiyǒu dǎnliàng qù màoxiǎn.Anh ấy không có can đảm để mạo hiểm.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他没有胆量去冒险。”
Tā méiyǒu dǎnliàng qù màoxiǎn.Anh ấy không có can đảm để mạo hiểm.
Đang tải...