得以
déyǐ HSK5
Nghĩa
có thể, nhờ đó mà (làm được)
动
“他得以完成任务,大家都很高兴。”
Tā déyǐ wánchéng rènwù, dàjiā dōu hěn gāoxìng.Anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ, mọi người đều rất vui.