Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

得以

déyǐ HSK5

Nghĩa

có thể, nhờ đó mà (làm được) 动

“他得以完成任务,大家都很高兴。”
Tā déyǐ wánchéng rènwù, dàjiā dōu hěn gāoxìng.
Anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ, mọi người đều rất vui.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...