低于
dīyú HSK5
Nghĩa
thấp hơn
“今年的收入低于去年的水平。”
Jīnnián de shōurù dīyú qùnián de shuǐpíng.Thu nhập năm nay thấp hơn mức của năm ngoái.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今年的收入低于去年的水平。”
Jīnnián de shōurù dīyú qùnián de shuǐpíng.Thu nhập năm nay thấp hơn mức của năm ngoái.
Đang tải...