地带
dìdài HSK5
Nghĩa
vùng, khu vực, dải đất
名
“这个地带常常发生地震。”
Zhège dìdài chángcháng fāshēng dìzhèn.Khu vực này thường xảy ra động đất.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个地带常常发生地震。”
Zhège dìdài chángcháng fāshēng dìzhèn.Khu vực này thường xảy ra động đất.
Đang tải...