躲
duǒ HSK5
Nghĩa
trốn, né, tránh
动
“小猫躲在沙发下面。”
Xiǎo māo duǒ zài shāfā xiàmiàn.Con mèo nhỏ trốn dưới ghế sofa.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“小猫躲在沙发下面。”
Xiǎo māo duǒ zài shāfā xiàmiàn.Con mèo nhỏ trốn dưới ghế sofa.
Đang tải...