罚
fá HSK5
Nghĩa
phạt, xử phạt
动
“司机因为超速被罚款。”
Sījī yīnwèi chāosù bèi fákuǎn.Tài xế bị phạt tiền vì chạy quá tốc độ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“司机因为超速被罚款。”
Sījī yīnwèi chāosù bèi fákuǎn.Tài xế bị phạt tiền vì chạy quá tốc độ.
Đang tải...