Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

法制

fǎzhì HSK5

Nghĩa

pháp chế, chế độ pháp luật 名

“法制建设对社会很重要。”
Fǎzhì jiànshè duì shèhuì hěn zhòngyào.
Xây dựng pháp chế rất quan trọng đối với xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...