返回
fǎnhuí HSK5
Nghĩa
quay về, trở về
动
“比赛结束后他返回了家。”
Bǐsài jiéshù hòu tā fǎnhuí le jiā.Sau khi kết thúc trận đấu, anh ấy đã trở về nhà.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“比赛结束后他返回了家。”
Bǐsài jiéshù hòu tā fǎnhuí le jiā.Sau khi kết thúc trận đấu, anh ấy đã trở về nhà.
Đang tải...