分成
fēnchéng HSK5
Nghĩa
chia thành; ăn chia (lợi nhuận)
“利润分成了三部分。”
Lìrùn fēnchéng le sān bùfen.Lợi nhuận được chia thành ba phần.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“利润分成了三部分。”
Lìrùn fēnchéng le sān bùfen.Lợi nhuận được chia thành ba phần.
Đang tải...