高大
gāodà HSK5
Nghĩa
cao lớn, to lớn, sừng sững
形
“那座大楼高大壮观。”
Nà zuò dàlóu gāodà zhuàngguān.Tòa nhà đó cao lớn và tráng lệ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那座大楼高大壮观。”
Nà zuò dàlóu gāodà zhuàngguān.Tòa nhà đó cao lớn và tráng lệ.
Đang tải...