Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

高度

gāodù HSK5

Nghĩa

độ cao, chiều cao; cao độ, rất 名/形

“这座山的高度超过了一千米。”
Zhè zuò shān de gāodù chāoguò le yī qiān mǐ.
Độ cao của ngọn núi này vượt quá một nghìn mét.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...