Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

高于

gāoyú HSK5

Nghĩa

cao hơn, vượt quá 动

“这个城市的生活水平高于邻近地区。”
Zhège chéngshì de shēnghuó shuǐpíng gāoyú línjìn dìqū.
Mức sống của thành phố này cao hơn khu vực lân cận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...