Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

搞好

gǎohǎo HSK5

Nghĩa

làm tốt, làm cho tốt, sắp xếp ổn thoả

“我们要搞好这次会议的准备工作。”
Wǒmen yào gǎohǎo zhè cì huìyì de zhǔnbèi gōngzuò.
Chúng ta phải làm tốt công tác chuẩn bị cho cuộc họp này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...