搞好
gǎohǎo HSK5
Nghĩa
làm tốt, làm cho tốt, sắp xếp ổn thoả
“我们要搞好这次会议的准备工作。”
Wǒmen yào gǎohǎo zhè cì huìyì de zhǔnbèi gōngzuò.Chúng ta phải làm tốt công tác chuẩn bị cho cuộc họp này.