更换
gēnghuàn HSK5
Nghĩa
thay, thay thế, đổi
动
“请及时更换旧电池。”
Qǐng jíshí gēnghuàn jiù diànchí.Vui lòng thay pin cũ kịp thời.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请及时更换旧电池。”
Qǐng jíshí gēnghuàn jiù diànchí.Vui lòng thay pin cũ kịp thời.
Đang tải...