Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

工作日

gōngzuòrì HSK5

Nghĩa

ngày làm việc, ngày thường 名

“工作日我们早上八点上班。”
Gōngzuòrì wǒmen zǎoshang bā diǎn shàngbān.
Ngày làm việc chúng tôi bắt đầu làm việc lúc tám giờ sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...