共计
gòngjì HSK5
Nghĩa
tổng cộng, cộng lại là
动
“这次活动共计有五百人参加。”
Zhè cì huódòng gòngjì yǒu wǔbǎi rén cānjiā.Tổng cộng có năm trăm người tham gia sự kiện này.