鼓
gǔ HSK5
Nghĩa
cái trống; đánh trống, cổ vũ
名/动
“鼓声响起,舞蹈开始了。”
Gǔ shēng xiǎng qǐ, wǔdǎo kāishǐ le.Tiếng trống vang lên, vũ đạo bắt đầu.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“鼓声响起,舞蹈开始了。”
Gǔ shēng xiǎng qǐ, wǔdǎo kāishǐ le.Tiếng trống vang lên, vũ đạo bắt đầu.
Đang tải...