盒饭
héfàn HSK5
Nghĩa
cơm hộp
名
“我今天中午吃了盒饭。”
Wǒ jīntiān zhōngwǔ chī le héfàn.Tôi đã ăn cơm hộp vào buổi trưa hôm nay.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我今天中午吃了盒饭。”
Wǒ jīntiān zhōngwǔ chī le héfàn.Tôi đã ăn cơm hộp vào buổi trưa hôm nay.
Đang tải...