胡子
húzi HSK5
Nghĩa
râu, ria
名
“他留着浓密的胡子。”
Tā liú zhe nóng mì de húzi.Anh ấy để râu rậm rạp.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他留着浓密的胡子。”
Tā liú zhe nóng mì de húzi.Anh ấy để râu rậm rạp.
Đang tải...