会谈
huìtán HSK5
Nghĩa
hội đàm, đàm phán
动/名
“两国领导人进行了会谈。”
Liǎng guó lǐngdǎo rén jìnxíng le huìtán.Lãnh đạo hai nước đã tiến hành hội đàm.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“两国领导人进行了会谈。”
Liǎng guó lǐngdǎo rén jìnxíng le huìtán.Lãnh đạo hai nước đã tiến hành hội đàm.
Đang tải...