火腿
huǒtuǐ HSK5
Nghĩa
giăm bông, thịt nguội
名
“我喜欢吃火腿三明治。”
Wǒ xǐhuān chī huǒtuǐ sānmíngzhì.Tôi thích ăn bánh mì kẹp giăm bông.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我喜欢吃火腿三明治。”
Wǒ xǐhuān chī huǒtuǐ sānmíngzhì.Tôi thích ăn bánh mì kẹp giăm bông.
Đang tải...