火灾
huǒzāi HSK5
Nghĩa
hoả hoạn, vụ cháy
名
“火灾造成了严重的损失。”
Huǒzāi zàochéng le yánzhòng de sǔnshī.Vụ cháy đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“火灾造成了严重的损失。”
Huǒzāi zàochéng le yánzhòng de sǔnshī.Vụ cháy đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng.
Đang tải...