挤
jǐ HSK5
Nghĩa
chen chúc, chật chội; nặn, bóp
动/形
“地铁里人太多,大家都很挤。”
Dìtiě lǐ rén tài duō, dàjiā dōu hěn jǐ.Trong tàu điện ngầm rất đông, mọi người đều chen chúc.