Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

挤

jǐ HSK5

Nghĩa

chen chúc, chật chội; nặn, bóp 动/形

“地铁里人太多,大家都很挤。”
Dìtiě lǐ rén tài duō, dàjiā dōu hěn jǐ.
Trong tàu điện ngầm rất đông, mọi người đều chen chúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...