肩
jiān HSK5
Nghĩa
vai
名
“他肩上背着一个大包。”
Tā jiān shàng bēi zhe yí gè dà bāo.Anh ấy đang đeo một cái túi lớn trên vai.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他肩上背着一个大包。”
Tā jiān shàng bēi zhe yí gè dà bāo.Anh ấy đang đeo một cái túi lớn trên vai.
Đang tải...