将要
jiāngyào HSK5
Nghĩa
sắp, sẽ, sắp sửa
副
“我们将要开始新的项目。”
Wǒmen jiāngyào kāishǐ xīn de xiàngmù.Chúng ta sẽ bắt đầu dự án mới.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们将要开始新的项目。”
Wǒmen jiāngyào kāishǐ xīn de xiàngmù.Chúng ta sẽ bắt đầu dự án mới.
Đang tải...