戒
jiè HSK5
Nghĩa
cai, bỏ (thuốc, rượu); răn ngừa
动
“医生建议他戒烟戒酒。”
Yīshēng jiànyì tā jiè yān jiè jiǔ.Bác sĩ khuyên anh ấy cai thuốc lá và rượu.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“医生建议他戒烟戒酒。”
Yīshēng jiànyì tā jiè yān jiè jiǔ.Bác sĩ khuyên anh ấy cai thuốc lá và rượu.
Đang tải...