救灾
jiùzāi HSK5
Nghĩa
cứu trợ thiên tai, cứu nạn
“政府正在救灾,帮助受灾群众。”
Zhèngfǔ zhèngzài jiùzāi, bāngzhù shòuzāi qúnzhòng.Chính phủ đang cứu trợ thiên tai, giúp đỡ người dân bị ảnh hưởng.