Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

救灾

jiùzāi HSK5

Nghĩa

cứu trợ thiên tai, cứu nạn

“政府正在救灾,帮助受灾群众。”
Zhèngfǔ zhèngzài jiùzāi, bāngzhù shòuzāi qúnzhòng.
Chính phủ đang cứu trợ thiên tai, giúp đỡ người dân bị ảnh hưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...