军人
jūnrén HSK5
Nghĩa
quân nhân, người lính
名
“军人保护国家安全。”
Jūnrén bǎohù guójiā ānquán.Quân nhân bảo vệ an ninh quốc gia.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“军人保护国家安全。”
Jūnrén bǎohù guójiā ānquán.Quân nhân bảo vệ an ninh quốc gia.
Đang tải...