看成
kànchéng HSK5
Nghĩa
coi là, xem như
“我把他看成了朋友。”
Wǒ bǎ tā kànchéng le péngyǒu.Tôi xem anh ấy như bạn bè.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我把他看成了朋友。”
Wǒ bǎ tā kànchéng le péngyǒu.Tôi xem anh ấy như bạn bè.
Đang tải...