烤肉
kǎoròu HSK5
Nghĩa
thịt nướng
名
“我们晚上吃烤肉吧。”
Wǒmen wǎnshàng chī kǎoròu ba.Chúng ta ăn thịt nướng vào buổi tối nhé.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们晚上吃烤肉吧。”
Wǒmen wǎnshàng chī kǎoròu ba.Chúng ta ăn thịt nướng vào buổi tối nhé.
Đang tải...