咳
ké HSK5
Nghĩa
ho
动
“他感冒了,一直在咳嗽。”
Tā gǎnmào le, yīzhí zài késòu.Anh ấy bị cảm, liên tục ho.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他感冒了,一直在咳嗽。”
Tā gǎnmào le, yīzhí zài késòu.Anh ấy bị cảm, liên tục ho.
Đang tải...