可
kě HSK5
Nghĩa
có thể; nhưng, mà (nhấn mạnh)
副/连
“我可不喜欢这个主意。”
Wǒ kě bù xǐhuān zhège zhǔyì.Tôi mà không thích ý tưởng này.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我可不喜欢这个主意。”
Wǒ kě bù xǐhuān zhège zhǔyì.Tôi mà không thích ý tưởng này.
Đang tải...