空中
kōngzhōng HSK5
Nghĩa
trên không, giữa không trung
名
“飞机在空中飞行。”
Fēijī zài kōngzhōng fēixíng.Máy bay đang bay trên không trung.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“飞机在空中飞行。”
Fēijī zài kōngzhōng fēixíng.Máy bay đang bay trên không trung.
Đang tải...