口号
kǒuhào HSK5
Nghĩa
khẩu hiệu
名
“他们高喊着口号。”
Tāmen gāohǎn zhe kǒuhào.Họ đang hô khẩu hiệu.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们高喊着口号。”
Tāmen gāohǎn zhe kǒuhào.Họ đang hô khẩu hiệu.
Đang tải...