宽度
kuāndù HSK5
Nghĩa
chiều rộng, độ rộng
名
“这条路的宽度很合适。”
Zhè tiáo lù de kuāndù hěn héshì.Chiều rộng của con đường này rất phù hợp.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这条路的宽度很合适。”
Zhè tiáo lù de kuāndù hěn héshì.Chiều rộng của con đường này rất phù hợp.
Đang tải...