亏
kuī HSK5
Nghĩa
lỗ, thiệt thòi; may mà
动
“这次投资我们亏了不少钱。”
Zhè cì tóu zī wǒ men kuī le bù shǎo qián.Lần đầu tư này chúng tôi bị lỗ khá nhiều tiền.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这次投资我们亏了不少钱。”
Zhè cì tóu zī wǒ men kuī le bù shǎo qián.Lần đầu tư này chúng tôi bị lỗ khá nhiều tiền.
Đang tải...