连接
liánjiē HSK5
Nghĩa
nối, kết nối, liên kết
动
“这两台电脑可以连接网络。”
Zhè liǎng tái diàn nǎo kě yǐ lián jiē wǎng luò.Hai máy tính này có thể kết nối mạng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这两台电脑可以连接网络。”
Zhè liǎng tái diàn nǎo kě yǐ lián jiē wǎng luò.Hai máy tính này có thể kết nối mạng.
Đang tải...