令
lìng HSK5
Nghĩa
ra lệnh; khiến, làm cho
动
“老师令学生们安静下来。”
Lǎo shī lìng xué shēng men ān jìng xià lái.Giáo viên ra lệnh cho học sinh yên lặng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“老师令学生们安静下来。”
Lǎo shī lìng xué shēng men ān jìng xià lái.Giáo viên ra lệnh cho học sinh yên lặng.
Đang tải...